Lọc tín hiệu

NAP

Cảng Nghệ Tĩnh
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngHNX
Cùng ngành:ACVASGCAGCCPCCRCCTCDNCIACLLCMP
11.200
+0,00%
2026-10-07

Phân tích cơ bản

26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-41.9%+6.4%2 / 3+8.5%-5.15 pp-7.64 pp+8.8%0.0910.9072,0+8,5%6,3−41,9%10.9012.45−12,5%
Điểm0080000128
Chú thích định giá:Giá: 11.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-07)EPS (4 quý): 1.028

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng72,1Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng72,1Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng6,40Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng26,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%25.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng38,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng312Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần312Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,60Q2/26

10.Định giá

Lần · %10,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %297Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-41.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
6.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26