Lọc tín hiệu
NBB

NBB

577 CORP
Bất động sảnHOSE
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
17.200
−0,58%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

28 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị254.8%1.1%0.6%0.6%-43.8%0.1%2.48×31.4%0/3 năm-22.6%1080.4%84.7%88.8%−23,8−352,6%0,1+61,3%0.961.14−15,9%
Điểm6 / 60 / 80 / 100 / 80 / 80 / 106 / 66 / 80 / 60 / 80 / 86 / 84 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng-23,8Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng-23,8Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,19Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng29,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%9.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-0.0%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 18 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-1.114Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng8.329Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần8.329Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng28,5Q2/26

10.Định giá

Lần · %181,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
76.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
80.6%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26