Lọc tín hiệu
NBT

NBT

Cấp thoát nước Bến Tre
NướcUPCOM
Cùng ngành:BDWBGWBNWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTW
14.000
−2,10%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

19 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-2.0%-13.1%0 / 3+7.2%-3.41 pp-2.14 pp+11.7%0.147.7471,6+7,2%16,3−2,0%7.748.96−13,6%
Điểm0000000128
Chú thích định giá:Giá: 14.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.809

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng71,6Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng71,6Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng16,3Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng64,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%64.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày11.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng84,8Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng556Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần556Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,15Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %556Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-2.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-13.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26