Lọc tín hiệu
NBW

NBW

Cấp nước Nhà Bè
NướcHNX
Cùng ngành:BDWBGWBNWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTW
30.600
−10,00%
2026-10-13

Phân tích cơ bản

37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-7.2%-7.3%1 / 3+1.9%+0.78 pp-0.35 pp+15.5%0.0011.99240+1,9%8,5−7,2%11.9913.17−8,9%
Điểm0040844128
Chú thích định giá:Giá: 30.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-13)EPS (4 quý): 2.551

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng240Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng240Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng8,47Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng38,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%32.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày21.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng57,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng334Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần334Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,62Q2/26

10.Định giá

Lần · %12,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %777Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-7.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-7.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26