Phân tích cơ bản
62 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 2.1% | 57.2% | 25.9% | — | -57.0% | — | 7.21× | — | 1/3 năm | — | 1682.7% | 66.4% | 80.7% | 7,5 | +29,6% | 26,1 | −10,9% | 0.45 | 0.70 | −36,2% |
| Điểm | 0 / 6 | 8 / 8 | 8 / 10 | 8 / 8 | 0 / 8 | 10 / 10 | 6 / 6 | 8 / 8 | 2 / 6 | 0 / 8 | 0 / 8 | 8 / 8 | 4 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng7,53Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng7,53Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng26,0Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng143Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%46.4%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày1.2%Q2/26
Cảnh báo ngoại lai: 3 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-44,3Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng1.357Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần1.357Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng11,2Q2/26
10.Định giá
Lần · %4,4×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %363Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-11.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-54.9%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26