Lọc tín hiệu
NQB

NQB

Cấp nước Quảng Bình
NướcUPCOM
Cùng ngành:BDWBGWBNWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTW
6.900
+4,55%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

89 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+94.3%+83.5%3 / 3+33.0%+4.88 pp+4.74 pp+8.9%0.116.8347,6+33,0%7,2+94,3%6.8313.44−49,2%
Điểm12121212121201212
Chú thích định giá:Giá: 6.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.010

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng47,6Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng47,6Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng6,91Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng21,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%21.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày9.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng46,4Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng256Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần256Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,27Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %401Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
87.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
81.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26