Lọc tín hiệu
NQN

NQN

Nước sạch Quảng Ninh
NướcUPCOM
Cùng ngành:BDWBGWBNWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTW
9.500
+0,00%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

74 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+30.6%+35.9%3 / 3+24.3%+2.26 pp+0.40 pp+10.9%0.626.58278+24,3%23,2+30,6%6.5811.46−42,5%
Điểm8812128801212
Chú thích định giá:Giá: 9.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 1.443

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng278Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng278Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng24,4Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng92,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%20.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày8.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng473Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.345Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.345Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,54Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %480Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
37.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
38.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26