Phân tích cơ bản
36 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 47.5% | 2.4% | 0.5% | 2.3% | -1.0% | 136.3% | 8.42× | 0.0% | 2/3 năm | -363.0% | 765.4% | 69.6% | 723.7% | 4,7 | −22,7% | 4,8 | +228,4% | 0.89 | 1.33 | −33,1% |
| Điểm | 0 / 6 | 0 / 8 | 0 / 10 | 0 / 8 | 0 / 8 | 10 / 10 | 6 / 6 | 8 / 8 | 4 / 6 | 0 / 8 | 0 / 8 | 8 / 8 | 0 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng4,75Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng4,75Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng4,76Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng45,1Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%11.7%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày-3.4%Q2/26
Cảnh báo ngoại lai: 5 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-601Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng2.060Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần2.060Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng3,82Q2/26
10.Định giá
Lần · %49,9×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %39Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
228%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
179%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26