Lọc tín hiệu
PAP

PAP

Cảng Phước An
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngUPCOM
Cùng ngành:ACVASGCAGCCPCCRCCTCDNCIACLLCMP
26.500
−10,77%
2026-10-13

Phân tích cơ bản

52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+42.7%-116.7%2 / 3+897.7%+352.86 pp+745.32 pp-17.9%2.52—153+897,7%−110+11,8%—-708.86—
Điểm8081212120-48
Chú thích định giá:Giá: 26.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-13)EPS (4 quý): −1.760,3

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng153Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng153Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-110Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-490Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%-37.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-2.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-500Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng15.089Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần15.089Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1.038Q2/26

10.Định giá

Lần · %-15,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-309Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
53.9%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26