Lọc tín hiệu
PDN

PDN

Cảng Đồng Nai
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngHOSE
Cùng ngành:ACVASGCAGCCPCCRCCTCDNCIACLLCMP
82.900
−0,24%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+11.7%+14.2%3 / 3+12.0%+1.80 pp-0.11 pp+31.7%0.079.96439+12,0%140+11,7%9.9613.40−25,7%
Điểm0012484121212
Chú thích định giá:Giá: 82.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 8.323

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng439Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng439Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng140Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng578Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%38.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày77.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng360Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.010Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.010Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng3,53Q2/26

10.Định giá

Lần · %10,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.521Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-25.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
1.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
50.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26