Lọc tín hiệu
PQN

PQN

DV Dầu khí Quảng Ngãi PTSC
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngUPCOM
Cùng ngành:ACVASGCAGCCPCCRCCTCDNCIACLLCMP
4.000
+0,00%
2024-07-25

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-11.5%+53.0%2 / 3+5.1%+1.79 pp-0.38 pp+16.6%0.373.39643+5,1%13,0−11,5%3.395.47−38,1%
Điểm012808441212
Chú thích định giá:Giá: 4.000 (giá đóng cửa ngày 2024-07-25)EPS (4 quý): 1.181

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng643Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng643Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng13,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng45,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày23.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng20,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.533Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.533Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng260Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %432Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-11.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
53.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26