10.100
+12,22%
2026-10-19
Phân tích cơ bản
46 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 17.4% | 197.5% | 1.9% | 7.0% | -82.5% | 132.0% | 1.63× | 100.0% | 2/3 năm | 179.1% | 2229.6% | 79.9% | 75.3% | 610 | +247,6% | 38,6 | +4.597,8% | 0.76 | 1.02 | −24,9% |
| Điểm | 0 / 6 | 8 / 8 | 0 / 10 | 0 / 8 | 0 / 8 | 10 / 10 | 6 / 6 | 0 / 8 | 4 / 6 | 8 / 8 | 0 / 8 | 6 / 8 | 4 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng610Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng610Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng20,6Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng271Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%28.9%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày3.6%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng374Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng6.426Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần6.426Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng78,1Q2/26
10.Định giá
Lần · %19,8×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %69Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-46.0%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26