Lọc tín hiệu
PTL

PTL

Victory Group
Bất động sảnHOSE
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
1.630
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

36 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị62.6%172.9%28.7%47.4%-68.7%7.6%1.13×99.2%2/3 năm-173.3%305.5%49.8%—84,4−30,5%−5,1−1.739,1%0.370.77−51,7%
Điểm2 / 68 / 88 / 104 / 80 / 80 / 102 / 60 / 84 / 60 / 80 / 88 / 8— / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng83,3Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng83,3Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-4,06Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng0,10Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%7.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày321%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 3 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-325Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.212Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.212Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng93,7Q2/26

10.Định giá

Lần · %155,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-41Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-681%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26