Phân tích cơ bản
58 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 1.2% | 5424.6% | 51.5% | — | -94.6% | — | 19.20× | — | 1/3 năm | — | 1615.7% | 72.5% | — | 0,0 | — | — | — | 0.30 | 0.41 | −26,6% |
| Điểm | 0 / 6 | 8 / 8 | 10 / 10 | 8 / 8 | 0 / 8 | 10 / 10 | 6 / 6 | 8 / 8 | 2 / 6 | 0 / 8 | 0 / 8 | 6 / 8 | — / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng0,00Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng0,00Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng-9,60Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng-10,8Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%-5.5%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày-12.2%Q2/26
Cảnh báo ngoại lai: 3 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-46,7Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng224Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần224Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng1,29Q2/26
10.Định giá
Lần · %-6,1×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-257Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-907%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26