Lọc tín hiệu

PV2

Genea Capital
Bất động sảnHNX
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
1.800
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

58 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị1.2%5424.6%51.5%—-94.6%—19.20×—1/3 năm—1615.7%72.5%—0,0———0.300.41−26,6%
Điểm0 / 68 / 810 / 108 / 80 / 810 / 106 / 68 / 82 / 60 / 80 / 86 / 8— / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,00Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,00Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-9,60Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-10,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%-5.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-12.2%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 3 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-46,7Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng224Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần224Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,29Q2/26

10.Định giá

Lần · %-6,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-257Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-907%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26