Lọc tín hiệu
PVL

PVL

Địa ốc Dầu khí
Bất động sảnUPCOM
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
2.300
+0,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

33 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị45.3%11.4%5.1%106.5%-6.5%10.9%1.44×100.0%1/3 năm-147.1%87.1%73.1%—3,2+4.033,1%−1,7−31,6%0.801.05−24,4%
Điểm0 / 66 / 80 / 108 / 80 / 84 / 104 / 60 / 82 / 60 / 83 / 86 / 8— / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3,18Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3,18Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-1,70Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-0,03Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%5.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-2.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-4,61Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng199Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần199Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng3,45Q2/26

10.Định giá

Lần · %-4.341,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-34Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26