Lọc tín hiệu

PVR

Đầu tư PVR Hà Nội
Bất động sảnUPCOM
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
1.000
+0,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

52 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị151.8%0.0%37.0%1724.4%0.0%0.6%1.43×1.3%0/3 năm-1.0%0.0%95.5%—0,0———0.110.14−16,1%
Điểm6 / 60 / 810 / 108 / 84 / 80 / 104 / 68 / 80 / 60 / 88 / 84 / 8— / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,00Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,00Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-0,36Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-1,45Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-0.0%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 3 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-0,15Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng976Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần976Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng257Q2/26

10.Định giá

Lần · %-32,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-7Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26