Lọc tín hiệu
PWS

PWS

Cấp thoát nước Phú Yên
NướcUPCOM
Cùng ngành:BDWBGWBNWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTW
12.500
+0,81%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-39.2%-12.9%1 / 3+3.3%+1.33 pp-6.22 pp+5.6%0.0820.1036,4+3,3%3,2−39,2%20.1022.13−9,2%
Điểm0040800128
Chú thích định giá:Giá: 12.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 621,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng36,4Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng36,4Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,24Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng26,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%45.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng52,2Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng479Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần479Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,19Q2/26

10.Định giá

Lần · %20,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %84Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-39.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-12.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26