500,0
−16,67%
2026-10-16
Phân tích cơ bản
54 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 419.1% | 63.5% | 62.5% | 110.8% | 39.5% | 1.3% | 0.67× | 97.7% | 0/3 năm | 14.8% | 36.1% | 81.6% | — | — | — | — | — | 0.41 | 0.56 | −26,2% |
| Điểm | 6 / 6 | 8 / 8 | 10 / 10 | 8 / 8 | 6 / 8 | 0 / 10 | 0 / 6 | 0 / 8 | 0 / 6 | 4 / 8 | 6 / 8 | 6 / 8 | — / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng7,15Q3/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng7,15Q3/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng-1,62Q3/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng-7,02Q3/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%11.5%Q3/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày-1.9%Q3/26
Cảnh báo ngoại lai: 7 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng6,35Q3/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng181Q3/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần181Q3/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng54,7Q3/26
10.Định giá
Lần · %-1,3×Q3/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-107Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-714%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26