Lọc tín hiệu

PXL

KCN Dầu khí Long Sơn
Bất động sảnUPCOM
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
10.200
−0,97%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

40 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị25.4%1.5%0.4%———29.50×—0/3 năm—2330.5%87.8%82.2%————1.031.13−8,8%
Điểm0 / 60 / 80 / 108 / 8— / 810 / 106 / 68 / 80 / 60 / 80 / 84 / 84 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1,76Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1,76Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,20Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng2,43Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%51.9%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-3.8%Q3/26

Cảnh báo ngoại lai: 20 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-1.517Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.810Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.810Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,71Q3/26

10.Định giá

Lần · %1.161,6×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-19.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
121%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26