Phân tích cơ bản
46 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 64.5% | 2.8% | 0.0% | 0.3% | -3.9% | 81.7% | 1.75× | 12.5% | 1/3 năm | 92.0% | 206604.1% | 89.6% | 58.2% | 2,4 | −49,5% | 2,6 | +360,0% | 0.57 | 0.64 | −11,1% |
| Điểm | 2 / 6 | 0 / 8 | 0 / 10 | 0 / 8 | 0 / 8 | 10 / 10 | 6 / 6 | 8 / 8 | 2 / 6 | 8 / 8 | 0 / 8 | 4 / 8 | 6 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng2,41Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng2,41Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng2,56Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng12,0Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%75.0%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày2.3%Q2/26
Cảnh báo ngoại lai: 13 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng11,5Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng495Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần495Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng0,10Q2/26
10.Định giá
Lần · %16,8×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %181Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
351%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
507%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26