Phân tích cơ bản
41 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 153.7% | 13.0% | 14.5% | 35.4% | 150.0% | 1.8% | 2.31× | 50.6% | — | -24.3% | 59.0% | 124.7% | — | — | — | — | — | 3.95 | 3.42 | +15,7% |
| Điểm | 6 / 6 | 6 / 8 | 4 / 10 | 4 / 8 | 8 / 8 | 0 / 10 | 6 / 6 | 4 / 8 | — / 6 | 0 / 8 | 3 / 8 | 0 / 8 | — / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng255Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng255Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng0,83Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng8,24Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%31.7%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày0.7%Q2/26
Cảnh báo ngoại lai: 3 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-374Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng5.592Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần5.592Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng546Q2/26
10.Định giá
Lần · %-1.049,0×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %4Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-98.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-97.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
1.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26