Lọc tín hiệu
SCR

SCR

TTC Land
Bất động sảnHOSE
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
4.050
−1,22%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị77.4%15.5%15.2%13.3%9.5%0.9%1.78×39.6%1/3 năm-46.0%31.5%58.4%82.3%186−54,5%11,9−60,5%0.330.63−47,5%
Điểm2 / 66 / 84 / 100 / 84 / 80 / 106 / 66 / 82 / 60 / 86 / 88 / 84 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng186Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng186Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng13,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng70,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%39.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.6%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 9 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-2.191Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng13.257Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần13.257Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1.530Q2/26

10.Định giá

Lần · %24,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %30Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-55.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 16,2 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26