Phân tích cơ bản
48 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 77.4% | 15.5% | 15.2% | 13.3% | 9.5% | 0.9% | 1.78× | 39.6% | 1/3 năm | -46.0% | 31.5% | 58.4% | 82.3% | 186 | −54,5% | 11,9 | −60,5% | 0.33 | 0.63 | −47,5% |
| Điểm | 2 / 6 | 6 / 8 | 4 / 10 | 0 / 8 | 4 / 8 | 0 / 10 | 6 / 6 | 6 / 8 | 2 / 6 | 0 / 8 | 6 / 8 | 8 / 8 | 4 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng186Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng186Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng13,1Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng70,7Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%39.1%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày1.6%Q2/26
Cảnh báo ngoại lai: 9 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-2.191Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng13.257Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần13.257Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng1.530Q2/26
10.Định giá
Lần · %24,4×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %30Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-55.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 16,2 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26