Lọc tín hiệu
SGN

SGN

Phục vụ mặt đất Sài Gòn
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngHOSE
Cùng ngành:ACVASGCAGCCPCCRCCTCDNCIACLLCMP
51.700
+0,98%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+19.5%-11.7%1 / 3+10.7%+3.67 pp+1.56 pp+17.8%0.008.17394+10,7%76,2+20,5%8.1712.93−36,8%
Điểm004412881212
Chú thích định giá:Giá: 51.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 6.331

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng394Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng394Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng66,6Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng302Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%29.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày92.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng182Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.998Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.998Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng12,0Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.983Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
19.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-11.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26