Phân tích cơ bản
32 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 47.5% | 8.5% | 1.6% | 2.7% | 82.5% | 4.0% | 1.93× | 46.4% | 1/3 năm | -83.9% | 1588.2% | 39.7% | 187.5% | 29,8 | −78,5% | 15,2 | −68,9% | 0.59 | 1.53 | −61,5% |
| Điểm | 0 / 6 | 4 / 8 | 0 / 10 | 0 / 8 | 8 / 8 | 0 / 10 | 6 / 6 | 4 / 8 | 2 / 6 | 0 / 8 | 0 / 8 | 8 / 8 | 0 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng29,8Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng29,8Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng14,7Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng38,8Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%48.6%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày0.3%Q2/26
Cảnh báo ngoại lai: 16 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-338Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng2.764Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần2.764Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng134Q2/26
10.Định giá
Lần · %28,7×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %211Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-69.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-85.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26