Lọc tín hiệu
SII

SII

Hạ tầng Nước Sài Gòn
NướcUPCOM
Cùng ngành:BDWBGWBNWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTW
12.100
−14,18%
2026-10-13

Phân tích cơ bản

30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-134.5%-49.0%1 / 3+7.0%+1.10 pp-42.59 pp+1.1%0.5751.7379,8+7,0%−6,2−124,0%51.73-11.28—
Điểm0040800128
Chú thích định giá:Giá: 12.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-13)EPS (4 quý): 233,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng79,8Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng79,8Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-8,04Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng27,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%4.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-1.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-105Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.858Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.858Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,95Q2/26

10.Định giá

Lần · %51,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-125Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-134%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-114%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26