Lọc tín hiệu
SLD

SLD

Địa Ốc Sacom
Bất động sảnUPCOM
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
14.200
+40,59%
2026-09-17

Phân tích cơ bản

4 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị98.9%0.0%0.1%1.1%-35.2%6.3%0.81×100.0%1/3 năm-53.9%1443.9%139.2%147.1%0,0—0,3—1.511.04+45,2%
Điểm2 / 60 / 80 / 100 / 80 / 80 / 100 / 60 / 82 / 60 / 80 / 80 / 80 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,04Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,04Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,32Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng0,96Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%-301%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-1.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-41,7Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng856Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần856Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,86Q2/26

10.Định giá

Lần · %1.156,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %4Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-93.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-93.8%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26