60.000
−1,64%
2026-09-07
Phân tích cơ bản
32 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 3.8% | 77.7% | 1.9% | 0.3% | -97.5% | 4.8% | 2.68× | 49.5% | 0/3 năm | -64.2% | 4811.9% | 59.6% | 28.0% | 7,6 | −94,5% | 1.568 | +746,1% | 3.15 | 5.76 | −45,4% |
| Điểm | 0 / 6 | 8 / 8 | 0 / 10 | 0 / 8 | 0 / 8 | 0 / 10 | 6 / 6 | 4 / 8 | 0 / 6 | 0 / 8 | 0 / 8 | 8 / 8 | 6 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng7,64Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng7,64Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng1.582Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng1.804Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%65.7%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày4.1%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-1.272Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng11.678Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần11.678Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng182Q2/26
10.Định giá
Lần · %13,3×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %4.218Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 18,8 lần
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26