Lọc tín hiệu

STG

Kho Vận Miền Nam
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngHOSE
Cùng ngành:ACVASGCAGCCPCCRCCTCDNCIACLLCMP
37.500
+6,38%
2026-10-13

Phân tích cơ bản

74 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+42.8%+43.6%3 / 3+28.1%+0.40 pp+0.89 pp+13.4%0.2010.54867+28,1%118+37,0%10.5420.09−47,5%
Điểm8812128801212
Chú thích định giá:Giá: 37.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-13)EPS (4 quý): 3.557

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng867Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng867Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng112Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng449Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%20.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày10.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng54,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng4.034Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần4.034Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng50,1Q2/26

10.Định giá

Lần · %10,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.139Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
42.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
43.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26