Phân tích cơ bản
74 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 0.0% | 16718.7% | 66360.3% | 42.1% | -34.9% | 151.5% | 2.71× | 17.6% | 3/3 năm | 138.6% | 25.6% | 100.5% | 63.6% | — | — | — | — | 1.65 | 1.67 | −0,8% |
| Điểm | 0 / 6 | 8 / 8 | 10 / 10 | 4 / 8 | 0 / 8 | 10 / 10 | 6 / 6 | 8 / 8 | 6 / 6 | 8 / 8 | 6 / 8 | 2 / 8 | 6 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng143Q3/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng143Q3/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng55,6Q3/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng307Q3/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%51.8%Q3/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày56.0%Q3/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng258Q3/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng2.090Q3/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần2.090Q3/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng990Q3/26
10.Định giá
Lần · %5,2×Q3/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.855Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
101%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
53.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26