Lọc tín hiệu
SZB

SZB

Sonadezi Long Bình
Bất động sảnHNX
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
44.000
+1,85%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

74 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị0.0%16718.7%66360.3%42.1%-34.9%151.5%2.71×17.6%3/3 năm138.6%25.6%100.5%63.6%————1.651.67−0,8%
Điểm0 / 68 / 810 / 104 / 80 / 810 / 106 / 68 / 86 / 68 / 86 / 82 / 86 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng143Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng143Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng55,6Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng307Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%51.8%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày56.0%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng258Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.090Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.090Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng990Q3/26

10.Định giá

Lần · %5,2×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.855Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
101%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
53.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26