33.000
+0,00%
2026-10-02
Phân tích cơ bản
68 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 11.4% | 272.7% | 3.5% | — | 0.0% | — | 7.23× | — | 2/3 năm | — | 1509.2% | 77.2% | 69.7% | 132 | −6,2% | 43,6 | −26,0% | 1.72 | 2.27 | −24,4% |
| Điểm | 0 / 6 | 8 / 8 | 0 / 10 | 8 / 8 | 4 / 8 | 10 / 10 | 6 / 6 | 8 / 8 | 4 / 6 | 8 / 8 | 0 / 8 | 6 / 8 | 6 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng69,1Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng69,1Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng43,6Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng290Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%47.0%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng173Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng5.103Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần5.103Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng3.793Q2/26
10.Định giá
Lần · %7,8×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %794Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-26.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-1.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26