Lọc tín hiệu

TCL

Tan Cang Logistics
Dịch vụ vận tảiHOSE
Cùng ngành:DOPHCTHMHMHCPCTPRCPSCPSPPTSPTT
28.600
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-10.8%+5.9%2 / 3+23.5%-2.15 pp-2.90 pp+23.9%0.005.29628+23,5%50,0−9,5%5.298.01−34,0%
Điểm0081240121212
Chú thích định giá:Giá: 28.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 5.409

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng628Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng628Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng48,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng201Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%12.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày32.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng271Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.344Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.344Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,60Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.621Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-10.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
5.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26