Lọc tín hiệu

TCW

Kho Vận Tân Cảng
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngUPCOM
Cùng ngành:ACVASGCAGCCPCCRCCTCDNCIACLLCMP
30.000
−0,33%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

74 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+29.7%+30.1%3 / 3+25.0%-0.97 pp+0.23 pp+34.6%0.014.54386+25,0%40,7+27,8%4.546.88−34,0%
Điểm44121248121212
Chú thích định giá:Giá: 30.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 6.610

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng386Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng386Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng38,7Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng179Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%22.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày98.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng180Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng826Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần826Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,13Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.933Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
29.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
30.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26