Phân tích cơ bản
22 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -66.0% | -54.6% | 0 / 3 | -10.4% | +0.69 pp | -30.44 pp | +6.0% | 0.34 | 42.89 | 89,5 | −10,4% | 19,9 | −62,2% | 42.89 | 19.13 | +124,2% |
| Điểm | 0 | 0 | 0 | 0 | 8 | 0 | 0 | 12 | 4 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 59.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.385
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng89,5Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng89,5Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng19,9Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng161Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%26.2%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày3.3%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng203Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng3.566Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần3.566Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng59,0Q2/26
10.Định giá
Lần · %46,6×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %179Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-62.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-53.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
1.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26