Lọc tín hiệu

TDW

Cấp nước Thủ Đức
NướcHOSE
Cùng ngành:BDWBGWBNWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTW
44.700
+0,00%
2026-10-06

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+35.3%+24.1%2 / 3+4.5%+0.45 pp+1.29 pp+25.2%0.665.90364+4,5%20,6+35,3%5.908.90−33,7%
Điểm808088121212
Chú thích định giá:Giá: 44.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-06)EPS (4 quý): 7.576

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng364Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng364Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng20,6Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng80,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%35.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày20.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng102Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng711Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần711Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng8,82Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.425Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
35.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
24.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26