Lọc tín hiệu
TEG

TEG

Trường Thành Energy Group
Bất động sảnHOSE
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
6.090
+0,16%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

52 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị7.8%30.6%101.2%48.7%9223.3%2.4%4.68×27.2%2/3 năm-8.2%312.5%70.6%215.9%9,0−39,5%−5,1−401,8%0.540.77−28,9%
Điểm0 / 68 / 810 / 104 / 88 / 80 / 106 / 66 / 84 / 60 / 80 / 86 / 80 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng8,97Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng8,97Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-6,18Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng24,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%41.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.1%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 4 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-19,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.854Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.854Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng116Q2/26

10.Định giá

Lần · %53,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-51Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-2751%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-193%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26