Lọc tín hiệu

TET

Bất động sản Pristie
Bất động sảnHNX
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
50.000
+0,00%
2026-09-08

Phân tích cơ bản

52 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị4.2%288.6%0.0%———29.89×—2/3 năm——1724.5%2506.4%6,1+13,9%2,3−57,1%26.901.63+1.554,6%
Điểm0 / 68 / 80 / 108 / 8— / 810 / 106 / 68 / 84 / 68 / 8— / 80 / 80 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng6,09Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng6,09Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,31Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng8,62Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%47.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày6.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng3,36Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng119Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần119Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %432,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %404Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-57.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
104%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26