Lọc tín hiệu
THN

THN

Cấp nước Thanh Hóa
NướcUPCOM
Cùng ngành:BDWBGWBNWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTW
5.600
+40,00%
2026-09-08

Phân tích cơ bản

30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+1.7%-4.8%2 / 3+10.1%-3.47 pp-1.10 pp+14.9%0.402.89134+10,1%17,7+1,7%2.892.16+33,8%
Điểm0084040124
Chú thích định giá:Giá: 5.600 (giá đóng cửa ngày 2026-09-08)EPS (4 quý): 1.937

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng134Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng134Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng17,7Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng71,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%31.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày12.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng172Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng781Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần781Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,29Q2/26

10.Định giá

Lần · %2,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %536Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
1.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-4.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26