Phân tích cơ bản
30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +1.7% | -4.8% | 2 / 3 | +10.1% | -3.47 pp | -1.10 pp | +14.9% | 0.40 | 2.89 | 134 | +10,1% | 17,7 | +1,7% | 2.89 | 2.16 | +33,8% |
| Điểm | 0 | 0 | 8 | 4 | 0 | 4 | 0 | 12 | 4 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 5.600 (giá đóng cửa ngày 2026-09-08)EPS (4 quý): 1.937
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng134Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng134Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng17,7Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng71,1Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%31.7%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày12.7%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng172Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng781Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần781Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng1,29Q2/26
10.Định giá
Lần · %2,9×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %536Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
1.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-4.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26