Lọc tín hiệu
TID

TID

Tổng Công ty Tín Nghĩa
Bất động sảnUPCOM
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
18.500
−1,60%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

66 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị70.6%339.0%31.8%28.7%136.6%30.4%1.95×74.6%1/3 năm33.8%214.4%55.1%90.3%3.673+3,2%−13,0−104,4%1.192.32−48,7%
Điểm2 / 68 / 810 / 104 / 88 / 86 / 106 / 60 / 82 / 68 / 80 / 88 / 84 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3.673Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3.673Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-48,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng484Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng1.277Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng18.838Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần18.838Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng8.345Q2/26

10.Định giá

Lần · %16,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-240Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-120%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-88.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26