Lọc tín hiệu
TIG

TIG

Tập đoàn Đầu tư Thăng Long
Bất động sảnHNX
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
5.400
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

32 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị25.1%103.4%6.0%3.1%5.4%12.1%1.49×71.3%2/3 năm-13.2%690.0%57.4%273.0%————0.500.97−48,0%
Điểm0 / 68 / 80 / 100 / 84 / 84 / 104 / 60 / 84 / 60 / 80 / 88 / 80 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng143Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng143Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-1,15Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng58,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%23.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-140Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng4.055Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần4.055Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng287Q2/26

10.Định giá

Lần · %28,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-6Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-122%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-102%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26