Lọc tín hiệu
TIX

TIX

TANIMEX
Bất động sảnHOSE
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
40.650
+6,97%
2026-09-23

Phân tích cơ bản

66 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị15.0%34.1%0.2%—561411.5%—5.77×—3/3 năm—6277.7%114.3%103.7%59,2−19,5%30,7−21,1%1.451.30+11,0%
Điểm0 / 68 / 80 / 108 / 88 / 810 / 106 / 68 / 86 / 68 / 80 / 82 / 82 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng59,2Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng59,2Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng30,7Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng146Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%81.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày32.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng119Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.209Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.209Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng107Q2/26

10.Định giá

Lần · %10,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.023Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-21.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
5.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26