Lọc tín hiệu
TJC

TJC

Dịch vụ Vận tải và Thương mại
Dịch vụ vận tảiHNX
Cùng ngành:DOPHCTHMHMHCPCTPRCPSCPSPPTSPTT
10.800
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+4.0%+55.4%3 / 3+6.2%+4.32 pp-2.03 pp—0.0019.081,1+6,2%1,0+4,0%19.0811.67+63,5%
Điểm0121201200124
Chú thích định giá:Giá: 10.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 566,0

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1,06Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1,06Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,03Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng6,11Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%49.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-1.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-0,81Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng107Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần107Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,04Q2/26

10.Định giá

Lần · %19,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %119Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
4.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
55.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26