Lọc tín hiệu

TN1

Rox Key Holdings
Bất động sảnHOSE
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
11.700
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

58 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị5.5%1682.1%27.8%4.4%165.9%14.7%2.48×13.2%2/3 năm1.1%1561.0%74.3%24.1%318+43,4%117+578,6%0.620.91−31,9%
Điểm0 / 68 / 88 / 100 / 88 / 84 / 106 / 68 / 84 / 60 / 80 / 86 / 86 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng318Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng318Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng114Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng315Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%29.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày13.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng4,85Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.962Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.962Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng21,3Q2/26

10.Định giá

Lần · %2,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.897Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
548%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 12,0 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26