Phân tích cơ bản
59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +4356.4% | +1644.5% | 3 / 3 | +1.7% | +0.09 pp | +14.03 pp | +14.1% | 2.03 | 8.29 | 65,7 | +1,7% | 9,4 | +4.445,6% | 8.29 | 10.49 | −20,9% |
| Điểm | 12 | 12 | 12 | 0 | 8 | 12 | 0 | -4 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 16.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.941
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng65,7Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng65,7Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng9,24Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng40,8Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%45.3%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày8.4%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng93,0Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng788Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần788Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng6,22Q2/26
10.Định giá
Lần · %8,3×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %577Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Gấp 44,6 lần
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 17,4 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26