Lọc tín hiệu

TNW

Nước sạch Thái Nguyên
NướcUPCOM
Cùng ngành:BDWBGWBNWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTW
16.100
+15,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+4356.4%+1644.5%3 / 3+1.7%+0.09 pp+14.03 pp+14.1%2.038.2965,7+1,7%9,4+4.445,6%8.2910.49−20,9%
Điểm12121208120-412
Chú thích định giá:Giá: 16.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.941

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng65,7Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng65,7Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng9,24Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng40,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%45.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày8.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng93,0Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng788Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần788Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng6,22Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %577Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Gấp 44,6 lần
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 17,4 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26