Lọc tín hiệu
TOT

TOT

Vận tải Transimex
Dịch vụ vận tảiHNX
Cùng ngành:DOPHCTHMHMHCPCTPRCPSCPSPPTSPTT
13.800
−1,43%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-7.4%+79.3%2 / 3+46.1%-4.83 pp-3.34 pp+21.1%0.484.30104+46,1%8,8+4,6%4.306.48−33,6%
Điểm01281200121212
Chú thích định giá:Giá: 13.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 3.208

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng104Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng104Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng8,78Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng38,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%18.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày20.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng8,26Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng309Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần309Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,26Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %954Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
4.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
83.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26