Lọc tín hiệu

VAV

VIWACO
NướcUPCOM
Cùng ngành:BDWBGWBNWBTWBWABWEBWSCLWCMWCTW
32.000
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+12.9%-20.0%1 / 3+4.9%+2.56 pp+0.94 pp+18.7%0.169.68306+4,9%40,4+12,9%9.6810.79−10,3%
Điểm0040888128
Chú thích định giá:Giá: 32.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.307

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng307Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng307Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng41,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng201Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%18.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày27.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng228Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.346Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.346Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng19,3Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %865Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
16.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-19.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26