Lọc tín hiệu
VEF

VEF

Hội chợ Triển lãm Việt Nam
Bất động sảnUPCOM
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
76.600
+1,73%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

78 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị29.0%28.1%398.4%612.4%30840966.7%2.2%1.04×0.0%2/3 năm699.4%0.8%26.2%43.9%388+7.882,0%401+6,4%1.746.79−74,4%
Điểm0 / 68 / 810 / 108 / 88 / 80 / 102 / 68 / 84 / 68 / 88 / 88 / 86 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng388Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng388Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng401Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng869Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%10.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-2.3%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 13 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng9.510Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng32.896Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần32.896Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng8.338Q2/26

10.Định giá

Lần · %18,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.408Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
6.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-65.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26