Lọc tín hiệu
VGP

VGP

Cảng Rau Quả
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngHNX
Cùng ngành:ACVASGCAGCCPCCRCCTCDNCIACLLCMP
28.200
+0,36%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+1.0%+1.7%3 / 3+27.1%+0.10 pp-0.06 pp+7.0%2.8612.743.270+27,1%7,4+1,0%12.7412.98−1,9%
Điểm001212840-48
Chú thích định giá:Giá: 28.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.214

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3.270Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3.270Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng7,41Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng21,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%0.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng518Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng6.355Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần6.355Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %12,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %903Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
1.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
1.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26