Lọc tín hiệu

VGV

Tư vấn Xây dựng Việt Nam
Bất động sảnUPCOM
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
52.400
+0,38%
2026-10-12

Phân tích cơ bản

67 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị59.2%402.1%158.5%1279.3%36.7%452.7%1.28×100.0%3/3 năm411.4%58.3%158.9%109.0%325+34,9%25,6+61,3%4.162.43+71,2%
Điểm2 / 68 / 810 / 108 / 86 / 810 / 104 / 60 / 86 / 68 / 83 / 80 / 82 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng325Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng325Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng21,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng93,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%17.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày82.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng158Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.519Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.519Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng497Q2/26

10.Định giá

Lần · %30,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %589Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
74.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
64.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26