2.200
−15,38%
2026-10-16
Phân tích cơ bản
12 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 174.1% | 1.3% | 0.0% | 0.0% | -100.0% | 13.2% | 0.43× | 100.0% | 1/3 năm | -4221.7% | — | 370.2% | — | — | — | — | — | 7.67 | 3.75 | +104,5% |
| Điểm | 6 / 6 | 0 / 8 | 0 / 10 | 0 / 8 | 0 / 8 | 4 / 10 | 0 / 6 | 0 / 8 | 2 / 6 | 0 / 8 | — / 8 | 0 / 8 | — / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng2,71Q3/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng2,71Q3/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng-0,95Q3/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng-50,8Q3/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%22.1%Q3/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày-2.6%Q3/26
Cảnh báo ngoại lai: 8 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-868Q3/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng121Q3/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần121Q3/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng0,00Q3/26
10.Định giá
Lần · %-1,6×Q3/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-25Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26