Lọc tín hiệu
VHD

VHD

PT Nhà và Đô thị Vinaconex
Bất động sảnUPCOM
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
2.200
−15,38%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

12 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị174.1%1.3%0.0%0.0%-100.0%13.2%0.43×100.0%1/3 năm-4221.7%—370.2%—————7.673.75+104,5%
Điểm6 / 60 / 80 / 100 / 80 / 84 / 100 / 60 / 82 / 60 / 8— / 80 / 8— / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2,71Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2,71Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-0,95Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-50,8Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%22.1%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-2.6%Q3/26

Cảnh báo ngoại lai: 8 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-868Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng121Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần121Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q3/26

10.Định giá

Lần · %-1,6×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-25Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26