Lọc tín hiệu
VIN

VIN

Kho vận ngoại thương VN
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngUPCOM
Cùng ngành:ACVASGCAGCCPCCRCCTCDNCIACLLCMP
16.900
+4,97%
2026-10-05

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-49.7%+93.1%1 / 3+29.4%+1.19 pp-7.06 pp+1.7%0.0444.96177+29,4%8,0−49,7%44.9611.55+289,3%
Điểm012412800124
Chú thích định giá:Giá: 16.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-05)EPS (4 quý): 375,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng177Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng177Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng7,95Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng11,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%3.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-3.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng18,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng588Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần588Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,12Q2/26

10.Định giá

Lần · %45,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %312Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-49.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-82.8%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26